Đi tới nội dung chính
Chuyển tới nội dung chính

FA.IncomeStatement.Value

Tổng quan​

FA.IncomeStatement.Value lấy một con số trong báo cáo kết quả kinh doanh (KQKD) của một mã cổ phiếu, trong một quý hoặc một năm. Ví dụ: doanh thu thuần của FPT quý 3/2016, hoặc lợi nhuận sau thuế của VCB năm 2016.

Cú pháp​

=FA.IncomeStatement.Value("Mã CK",Năm,Quý,"Chỉ tiêu báo cáo KQKD")
Tham sốÝ nghĩa
Mã CKMã cổ phiếu niêm yết, đặt trong ngoặc kép, ví dụ "FPT"
NămNăm của báo cáo KQKD, ví dụ 2016
QuýQuý của báo cáo KQKD, từ 1 đến 4. Gõ 0 để lấy báo cáo KQKD năm
Chỉ tiêu báo cáo KQKDMã chỉ tiêu cần lấy, đặt trong ngoặc kép. Xem các bảng mã bên dưới

Giá trị trả về​

Giá trị của chỉ tiêu đã chọn trong báo cáo KQKD của kỳ đó.

Ví dụ​

Doanh thu thuần của FPT, quý 3/2016

=FA.IncomeStatement.Value("FPT",2016,3,"NetSales")

Thu nhập lãi thuần của VCB, quý 3/2016

=FA.IncomeStatement.Value("VCB",2016,3,"NetInterestIncome")

Lợi nhuận sau thuế của ngân hàng VCB, năm 2016

=FA.IncomeStatement.Value("VCB",2016,0,"ProfitsAfterIncomeTaxesOfBank")

Lợi nhuận gộp của mã ở ô A2, năm ở ô B2, quý ở ô C2

=FA.IncomeStatement.Value(A2,B2,C2,"GrossProfits")

Chỉ tiêu cho doanh nghiệp thường​

Dùng cho các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ, ví dụ FPT, VNM, HPG.

Chỉ tiêuMã dùng trong công thức
Tổng doanh thuTotalRevenues
Doanh thu thuầnNetSales
Giá vốn hàng bánCostOfGoodsSold
Lợi nhuận gộpGrossProfits
Lợi nhuận từ hoạt động tài chínhProfitsFromFinancialActivities
Chi phí tài chínhFinancialExpenses
Chi phí lãi vayInterestExpense
Chi phí bán hàngSellingExpenses
Chi phí quản lý doanh nghiệpManagingExpenses
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanhNetProfitsFromOperatingActivities
Lợi nhuận khácOtherProfits
Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệpProfitsBeforeIncomeTaxes
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hànhPresentCorporateIncomeTaxExpenses
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpProfitsAfterIncomeTaxes
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹProfitsAfterTaxOfParentCompanyShareholders
Khấu hao tài sản vô hìnhAmortization
Khấu hao tài sản hữu hìnhDepreciation
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)EBIT
Lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao (EBITDA)EBITDA

Chỉ tiêu cho ngân hàng​

Dùng cho các mã ngân hàng, ví dụ VCB, ACB, CTG.

Chỉ tiêuMã dùng trong công thức
Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tựInterestAndSimilarIncome
Thu nhập lãi thuầnNetInterestIncome
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụNetProfitsFromServiceActivities
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàngNetProfitsFromTradingActivitiesInForeignExchangeAndGold
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanhNetProfitsFromTradingOfTradingSecurities
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tưNetProfitsFromTradingOfInvestmentSecurities
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khácOtherNetProfits
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phầnIncomeFromAssociatedCapital
Tổng lợi nhuận từ kinh doanhTotalOperatingIncome
Tổng chi phí hoạt độngTotalOperatingExpenses
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụngProfitsFromOperatingActivitiesBeforeCostOfCreditRiskProvisions
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụngCreditRiskProvisionsExpenses
Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệpProfitsBeforeIncomeTaxes
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hànhPresentCorporateIncomeTaxExpenses
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpProfitsAfterIncomeTaxes
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soátProfitsAfterTaxOfNoneControllingShareholders
Lợi nhuận sau thuế của ngân hàngProfitsAfterIncomeTaxesOfBank

Hàm liên quan​