Đi tới nội dung chính
Chuyển tới nội dung chính

FA.IncomeStatement.Reports

Tổng quan​

FA.IncomeStatement.Reports lấy toàn bộ báo cáo kết quả kinh doanh (KQKD) của một mã cổ phiếu, cho một hoặc nhiều kỳ liên tiếp. Hàm này phù hợp khi bạn muốn xem cả báo cáo hoặc so sánh doanh thu, lợi nhuận qua nhiều kỳ, thay vì lấy từng chỉ tiêu bằng FA.IncomeStatement.Value.

Cú pháp​

=FA.IncomeStatement.Reports("Mã CK",Năm,Quý,[Số lượng báo cáo KQKD],[Đơn vị tiền])
Tham sốÝ nghĩa
Mã CKMã cổ phiếu niêm yết, đặt trong ngoặc kép, ví dụ "FPT"
NămNăm của báo cáo KQKD mới nhất cần lấy
QuýQuý của báo cáo KQKD mới nhất cần lấy, từ 1 đến 4. Gõ 0 để lấy báo cáo KQKD năm
Số lượng báo cáo KQKDSố kỳ muốn lấy, tính lùi từ kỳ ứng với Năm và Quý
Đơn vị tiềnSố liệu được chia cho giá trị này trước khi hiển thị: 1 là đồng, 1000 là nghìn đồng, 1000000 là triệu đồng. Muốn quy đổi ra ngoại tệ thì nhập tỷ giá của ngoại tệ đó

Giá trị trả về​

Báo cáo kết quả kinh doanh của các kỳ đã chọn. Kết quả trải ra nhiều ô, nên hãy đặt công thức ở ô có đủ chỗ trống bên dưới và bên phải.

Ví dụ​

Lấy 4 báo cáo KQKD theo quý của FPT, tính từ quý 3/2016 trở về trước (quý 3/2016, quý 2/2016, quý 1/2016, quý 4/2015), đơn vị triệu đồng:

=FA.IncomeStatement.Reports("FPT",2016,3,4,1000000)

Lấy 5 báo cáo KQKD năm gần nhất tính đến năm 2016 của FPT, đơn vị tỷ đồng:

=FA.IncomeStatement.Reports("FPT",2016,0,5,1000000000)

Hàm liên quan​