FA.CashFlow.Reports
- 🇻🇳 Tiếng Việt
- 🇬🇧 English
- 🇰🇷 한국어
- 🇨🇳 中文
Tổng quan
FA.CashFlow.Reports lấy toàn bộ báo cáo lưu chuyển tiền tệ (LCTT) của một mã cổ phiếu, cho một hoặc nhiều kỳ liên tiếp. Hàm này phù hợp khi bạn muốn xem cả báo cáo hoặc so sánh dòng tiền qua nhiều kỳ, thay vì lấy từng chỉ tiêu bằng FA.CashFlow.Value.
Cú pháp
=FA.CashFlow.Reports("Mã CK",Năm,Quý,[Số lượng báo cáo LCTT],[Đơn vị tiền])
| Tham số | Ý nghĩa |
|---|---|
| Mã CK | Mã cổ phiếu niêm yết, đặt trong ngoặc kép, ví dụ "FPT" |
| Năm | Năm của báo cáo LCTT mới nhất cần lấy |
| Quý | Quý của báo cáo LCTT mới nhất cần lấy, từ 1 đến 4. Gõ 0 để lấy báo cáo LCTT năm |
| Số lượng báo cáo LCTT | Số kỳ muốn lấy, tính lùi từ kỳ ứng với Năm và Quý |
| Đơn vị tiền | Số liệu được chia cho giá trị này trước khi hiển thị: 1 là đồng, 1000 là nghìn đồng, 1000000 là triệu đồng. Muốn quy đổi ra ngoại tệ thì nhập tỷ giá của ngoại tệ đó |
Giá trị trả về
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của các kỳ đã chọn. Kết quả trải ra nhiều ô, nên hãy đặt công thức ở ô có đủ chỗ trống bên dưới và bên phải.
Ví dụ
Lấy 4 báo cáo LCTT theo quý của FPT, tính từ quý 3/2016 trở về trước (quý 3/2016, quý 2/2016, quý 1/2016, quý 4/2015), đơn vị triệu đồng:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,3,4,1000000)
Lấy 3 báo cáo LCTT năm gần nhất tính đến năm 2016 của FPT, đơn vị tỷ đồng:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,0,3,1000000000)
Hàm liên quan
- FA.CashFlow.Value: lấy một chỉ tiêu của một kỳ, kèm bảng mã chỉ tiêu
- Lớp hàm FA.CashFlow: các hàm khác của báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Overview
FA.CashFlow.Reports retrieves the entire cash flow statement of a stock for one or several consecutive periods. Use it when you want to see the whole statement or compare cash flows across several periods, instead of fetching items one by one with FA.CashFlow.Value.
Syntax
=FA.CashFlow.Reports("Mã CK",Năm,Quý,[Số lượng báo cáo LCTT],[Đơn vị tiền])
| Parameter | Meaning |
|---|---|
| Ticker | The listed ticker, in double quotes, e.g. "FPT" |
| Năm | The year of the most recent cash flow statement to retrieve |
| Quý | The quarter of the most recent cash flow statement to retrieve, from 1 to 4. Enter 0 to retrieve the annual cash flow statement |
| Số lượng báo cáo LCTT | The number of periods to retrieve, counting backwards from the period given by Year and Quarter |
| Đơn vị tiền | Figures are divided by this value before display: 1 is dong, 1000 is thousand dong, 1000000 is million dong. To convert to a foreign currency, enter that currency's exchange rate |
Return value
The cash flow statements of the selected periods. The result spreads across many cells, so place the formula in a cell with enough empty space below and to the right.
Example
Get 4 quarterly cash flow statements of FPT, counting back from Q3/2016 (Q3/2016, Q2/2016, Q1/2016, Q4/2015), in million dong:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,3,4,1000000)
Get the 3 most recent annual cash flow statements of FPT up to 2016, in billion dong:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,0,3,1000000000)
Related functions
- FA.CashFlow.Value: get one item for one period, with the item code table
- FA.CashFlow function class: other cash flow statement functions
개요
FA.CashFlow.Reports는 한 종목의 현금흐름표 전체를 연속된 하나 또는 여러 기간에 대해 가져옵니다. 항목을 하나씩 FA.CashFlow.Value로 가져오는 대신, 표 전체를 보거나 여러 기간의 현금흐름을 비교하고 싶을 때 적합합니다.
구문
=FA.CashFlow.Reports("Mã CK",Năm,Quý,[Số lượng báo cáo LCTT],[Đơn vị tiền])
| 매개변수 | 의미 |
|---|---|
| 종목 코드 | 상장 종목 코드. 큰따옴표 안에 입력합니다. 예: "FPT" |
| Năm | 가져올 가장 최근 현금흐름표의 연도 |
| Quý | 가져올 가장 최근 현금흐름표의 분기, 1~4. 연간 현금흐름표를 가져오려면 0을 입력합니다 |
| Số lượng báo cáo LCTT | 가져올 기간 수. 연도와 분기로 지정한 기간부터 과거 방향으로 셉니다 |
| Đơn vị tiền | 표시 전에 수치를 이 값으로 나눕니다. 1은 동, 1000은 천 동, 1000000은 백만 동입니다. 외화로 환산하려면 해당 통화의 환율을 입력합니다 |
반환 값
선택한 기간들의 현금흐름표입니다. 결과가 여러 셀에 펼쳐지므로, 아래쪽과 오른쪽에 빈 공간이 충분한 셀에 수식을 입력하세요.
예시
FPT의 분기별 현금흐름표 4개를 2016년 3분기부터 과거 방향으로 가져옵니다 (2016년 3분기, 2분기, 1분기, 2015년 4분기). 단위는 백만 동:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,3,4,1000000)
FPT의 2016년까지 최근 연간 현금흐름표 3개를 가져옵니다. 단위는 십억 동:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,0,3,1000000000)
관련 함수
- FA.CashFlow.Value: 한 기간의 항목 하나를 가져오며, 항목 코드 표 포함
- FA.CashFlow 함수 클래스: 현금흐름표의 다른 함수들
概述
FA.CashFlow.Reports 可获取某只股票连续一个或多个期间的完整现金流量表。如果您想查看整张报表或比较多个期间的现金流,而不是用 FA.CashFlow.Value 逐项获取,这个函数很合适。
语法
=FA.CashFlow.Reports("Mã CK",Năm,Quý,[Số lượng báo cáo LCTT],[Đơn vị tiền])
| 参数 | 含义 |
|---|---|
| 股票代码 | 已上市股票代码,放在英文双引号内,例如 "FPT" |
| Năm | 要获取的最新一期现金流量表的年份 |
| Quý | 要获取的最新一期现金流量表的季度,取值 1 到 4。输入 0 获取年度现金流量表 |
| Số lượng báo cáo LCTT | 要获取的期数,从年份和季度对应的期间起向前回溯 |
| Đơn vị tiền | 数据在显示前会除以该值:1 为越南盾,1000 为千越南盾,1000000 为百万越南盾。如需换算为外币,请输入该外币的汇率 |
返回值
所选期间的现金流量表。结果会占用多个单元格,请将公式放在下方和右侧有足够空白的单元格中。
示例
获取 FPT 的 4 期季度现金流量表,从 2016 年第 3 季度向前回溯(2016 年第 3 季度、第 2 季度、第 1 季度、2015 年第 4 季度),单位为百万越南盾:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,3,4,1000000)
获取 FPT 截至 2016 年最近 3 期年度现金流量表,单位为十亿越南盾:
=FA.CashFlow.Reports("FPT",2016,0,3,1000000000)
相关函数
- FA.CashFlow.Value: 获取某一期的单个指标,附指标代码表
- FA.CashFlow 函数类: 现金流量表的其他函数