Đi tới nội dung chính
Chuyển tới nội dung chính

Lớp hàm FA.Historical

Tổng hợp 24 hàm FA.Historical để kéo dữ liệu giá, thanh khoản và giao dịch vào bảng tính.

Cú pháp​

Biểu thức lấy thông tin giao dịch cổ phiếu quá khứ có dạng như sau:

=FA.Historical.[Trường thông tin]("Mã CK", "Ngày đầu tiên", "Ngày cuối cùng")

Trong đó:

  • Mã CK: Là mã cổ phiếu niêm yết hoặc Index(VNINDEX, HNXINDEX,UPINDEX, VN30, HNX30,…)
  • Trường thông tin: là tên trường tương ứng với một thông tin nhất định về giao dịch cổ phiếu trong quá khứ
  • Ngày đầu tiên, Ngày cuối cùng: là khoảng thời gian bạn muốn xem thông tin. Hai ngày này không nhất thiết phải là ngày có giao dịch. Định dạng như sau: "YYYY-MM-DD"

Ví dụ:

Nếu muốn lấy giá đóng cửa các phiên giao dịch từ ngày 15-06-2016 đến ngày 22-06-2016 của mã ACB, ta dùng công thức:

=FA.Historical.Close("ACB","2016-06-15","2016-06-22")

Và để biết các ngày đó là ngày nào, ta dùng công thức:

=FA.Historical.Date("ACB","2016-06-15","2016-06-22")

Khoảng thời gian trong hai công thức phải giống nhau, và công thức cần nhập vào 2 ô thuộc 2 cột khác nhau nhưng cùng trên 1 dòng.

Lưu ý: Bạn có thể lưu các tham số vào các ô rồi truyền vào các công thức. Trong trường hợp này bạn cần bảo đảm tham số Ngày đầu tiên và Ngày cuối cùng là Text và có định dạng YYYY-MM-DD. Bạn có thể dùng hàm Text của Excel để chuyển dữ liệu thời gian thành Text với định dạng mong muốn.

Danh sách hàm​

  • FA.Historical.AdjRatio — Lấy hệ số điều chỉnh giá trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Average — Lấy giá trung bình trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Basic — Lấy giá tham chiếu trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.BuyCount — Lấy số lệnh đặt mua trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.BuyForeignQuantity — Lấy khối lượng nước ngoài mua trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.BuyForeignValue — Lấy giá trị nước ngoài mua trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.BuyQuantity — Lấy khối lượng đặt mua trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Close — Lấy giá đóng cửa trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.CurrentForeignRoom — Lấy room nhà đầu tư nước ngoài trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Date — Lấy các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.DealVolume — Lấy tổng khối lượng giao dịch khớp lệnh trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.High — Lấy giá cao nhất trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Low — Lấy giá thấp nhất trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.MarketCap — Lấy vốn hóa của cổ phiếu trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Open — Lấy giá mở cửa trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.PutthroughValue — Lấy giá trị giao dịch thỏa thuận trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.PutthroughVolume — Lấy tổng khối lượng giao dịch thỏa thuận trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.SellCount — Lấy số lệnh đặt bán trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.SellForeignQuantity — Lấy khối lượng nước ngoài bán trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.SellForeignValue — Lấy giá trị nước ngoài bán trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.SellQuantity — Lấy khối lượng đặt bán trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.Shares — Lấy số lượng CP lưu hành trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.TotalValue — Lấy tổng giá trị giao dịch trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian
  • FA.Historical.TotalVolume — Lấy tổng khối lượng giao dịch trong các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian