FA.Historical.Date
Trả về các ngày giao dịch của 1 mã hoặc index trong 1 khoảng thời gian để dùng trực tiếp trong bảng tính, báo cáo hoặc mô hình theo dõi.
- 🇻🇳 Tiếng Việt
- 🇬🇧 English
- 🇰🇷 한국어
- 🇨🇳 中文
Cú pháp
=FA.Historical.Date("Mã CK","Ngày bắt đầu","Ngày kết thúc")
Trong đó:
- Mã CK: Mã chứng khoán cần lấy thông tin hoặc index (VNINDEX, HNXINDEX, UPINDEX, VN30, HNX30,...)
- Ngày bắt đầu: Ngày bắt đầu lấy dữ liệu, định dạng "yyyy-MM-dd"
- Ngày kết thúc: Ngày kết thúc lấy dữ liệu, định dạng "yyyy-MM-dd"
Giá trị trả về
Một chuỗi các giá trị trong đó mỗi phần tử là 1 ngày giao dịch trong khoảng thời gian
Syntax
=FA.Historical.Date("Mã CK","Ngày bắt đầu","Ngày kết thúc")
Where:
- Ticker: Ticker or index to retrieve data for (VNINDEX, HNXINDEX, UPINDEX, VN30, HNX30,...)
- Start date: Start date for the data, format "yyyy-MM-dd"
- End date: End date for the data, format "yyyy-MM-dd"
Return value
A series of values, where each element is one trading day in the period