FA.UI.TechnicalChart
- 🇻🇳 Tiếng Việt
- 🇬🇧 English
- 🇰🇷 한국어
- 🇨🇳 中文
Hàm FA.UI.TechnicalChart sẽ tạo ra một liên kết tới biểu đồ phân tích kỹ thuật của mã chứng khoán. Bạn sẽ cần có trình duyệt IE 11+ hoặc Edge (có sẵn trên Windows 10) để mở được biểu đồ.
Cú pháp
=FA.UI.TechnicalChart("Mã CK",["Tiêu đề"])
Trong đó:
- Mã CK: Mã chứng khoán bạn cần xem biểu đồ
- Tiêu đề: Tiêu đề của liên kết dùng để mở biểu đồ. Tham số này không bắt buộc phải nhập. Nếu không truyền tham số này thì hàm sẽ dùng giá trị mặc định là "Phân tích kỹ thuật".
Các tham số không nhất thiết phải nhập trực tiếp, bạn có thể tham chiếu đến các ô chứa thông tin tương ứng.
Giá trị trả về
Giá trị trả về là một liên kết. Khi bấm vào liên kết này, biểu đồ phân tích kỹ thuật cho mã tương ứng sẽ được nạp vào một cửa sổ mới.
Ví dụ
Giả sử bạn muốn sử dụng biểu đồ phân tích kỹ thuật cho mã FPT, bạn gõ công thức:
=FA.UI.TechnicalChart("FPT")
Kết quả thu được là 1 liên kết như sau
Phân tích kỹ thuật
Khi vào liên kết, biểu đồ phân tích kỹ thuật của mã FPT sẽ hiện ra như dưới đây.

Tháy vì nhập trực tiếp mã FPT, bạn có thể nhập FPT vào 1 ô ví dụ A1, và dùng công thức như sau:
=FA.UI.TechnicalChart(A1)
Ưu điểm của phương pháp này là bạn chỉ cần thay đổi mã ở ô A1 là nạp được biểu đồ khác mà không cần thay đổi công thức.
Bạn cũng có thể tùy biến nhãn liên kết mà không cần dùng nhãn mặc định, ví dụ bạn muốn nhãn liên kết có chứa mã ở ô A1, bạn dùng công thức sau:
=FA.UI.TechnicalChart(A1,"Biểu đồ PTKT mã "&A1)
Kết quả thu được sẽ là nhãn
Biểu đồ PTKT mã FPT
The FA.UI.TechnicalChart function creates a link to the technical analysis chart of a ticker. You need IE 11+ or Edge (included with Windows 10) to open the chart.
Syntax
=FA.UI.TechnicalChart("Mã CK",["Tiêu đề"])
Where:
- Ticker: The ticker whose chart you want to view
- Title: The title of the link used to open the chart. This parameter is optional. If omitted, the function uses the default value "Phân tích kỹ thuật".
The parameters do not have to be entered directly; you can reference cells that contain the corresponding information.
Return value
The return value is a link. When you click it, the technical analysis chart for the corresponding ticker opens in a new window.
Example
Suppose you want to view the technical analysis chart for FPT. Enter the formula:
=FA.UI.TechnicalChart("FPT")
The result is a link like this
Phân tích kỹ thuật
When you click the link, the technical analysis chart for FPT appears as shown below.

Instead of entering FPT directly, you can type FPT into a cell, for example A1, and use the following formula:
=FA.UI.TechnicalChart(A1)
The advantage of this approach is that you only need to change the ticker in cell A1 to load a different chart, without changing the formula.
You can also customize the link label instead of using the default one. For example, to have the label include the ticker in cell A1, use the following formula:
=FA.UI.TechnicalChart(A1,"Biểu đồ PTKT mã "&A1)
The result is the label
Biểu đồ PTKT mã FPT
FA.UI.TechnicalChart 함수는 종목의 기술적 분석 차트로 연결되는 링크를 생성합니다. 차트를 열려면 IE 11 이상 또는 Edge(Windows 10에 기본 포함)가 필요합니다.
구문
=FA.UI.TechnicalChart("Mã CK",["Tiêu đề"])
여기서:
- 종목 코드: 차트를 확인할 종목의 코드
- 제목: 차트를 여는 링크 의 제목. 이 매개변수는 필수가 아닙니다. 생략하면 함수는 기본값 "Phân tích kỹ thuật"을 사용합니다.
매개변수를 직접 입력할 필요는 없으며, 해당 정보가 들어 있는 셀을 참조할 수 있습니다.
반환 값
반환 값은 링크입니다. 이 링크를 클릭하면 해당 종목의 기술적 분석 차트가 새 창에서 열립니다.
예시
FPT의 기술적 분석 차트를 보려면 다음 수식을 입력합니다.
=FA.UI.TechnicalChart("FPT")
결과로 다음과 같은 링크가 표시됩니다
Phân tích kỹ thuật
링크를 클릭하면 아래와 같이 FPT의 기술적 분석 차트가 나타납니다.

FPT를 직접 입력하는 대신, 예를 들어 A1 셀에 FPT를 입력하고 다음 수식을 사용할 수 있습니다.
=FA.UI.TechnicalChart(A1)
이 방법의 장점은 수식을 바꾸지 않고 A1 셀의 종목 코드만 바꾸면 다른 차트를 불러올 수 있다는 점입니다.
기본 레이블 대신 링크 레이블을 직접 지정할 수도 있습니다. 예를 들어 A1 셀의 종목 코드가 포함된 레이블을 쓰려면 다음 수식을 사용합니다.
=FA.UI.TechnicalChart(A1,"Biểu đồ PTKT mã "&A1)
결과 레이블은 다음과 같습니다
Biểu đồ PTKT mã FPT
函数 FA.UI.TechnicalChart 会生成指向股票技术分析图表的链接。需要使用 IE 11+ 或 Edge(Windows 10 自带)才能打开图表。
语法
=FA.UI.TechnicalChart("Mã CK",["Tiêu đề"])
其中:
- 股票代码: 要查看图表的股票代码
- 标题: 用于打开图表的链接标题。此参数为可选项。如果不传入,函数将使用默认值 "Phân tích kỹ thuật"。
参数不必直接输入,您可以引用包含相应信息的单元格。
返回值
返回值是一个链接。点击该链接后,对应股票代码的技术分析图表将在新窗口中打开。
示例
假设您想查看 FPT 的技术分析图表,输入公式:
=FA.UI.TechnicalChart("FPT")
得到的结果是如下链接
Phân tích kỹ thuật
点击该链接后,FPT 的技术分析图表将如下所示显示 。

除了直接输入 FPT,您还可以将 FPT 输入到某个单元格(例如 A1),然后使用如下公式:
=FA.UI.TechnicalChart(A1)
这种方法的优点是只需更改 A1 单元格中的股票代码即可加载其他图表,无需修改公式。
您也可以自定义链接标签而不使用默认标签。例如,若希望标签包含 A1 单元格中的股票代码,请使用以下公式:
=FA.UI.TechnicalChart(A1,"Biểu đồ PTKT mã "&A1)
得到的标签为
Biểu đồ PTKT mã FPT